tranchant

tính từ
  1. sắc bén
    • Couteau tranchant
      dao sắc
  2. quả quyết, cương quyết
    • Ton tranchant
      giọng quả quyết
  3. (từ ; nghĩa ) như tranché
    • Couleurs tranchantes
      màu sắc rõ nét
danh từ giống đực
  1. lưỡi, đằng lưỡi
    • Tranchant d'une épée
      lưỡi gươm
  2. (nghĩa bóng) sự sắc sảo
    • Argument qui a perdu tout son tranchant
      lẽ đã mất hết sự sắc sảo
  3. dao nạo (tầng ong, da để thuộc)
    • à deux tranchants, à double tranchant
      (nghĩa bóng) như con dao hai lưỡi ( tác dụng mặt trái)
    • épée à deux tranchants
      xem épée
    • tranchant de la main
      mép bàn tay (đối diện với ngón cái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tranchant
Le couteau tranchant coupe facilement la tomate.