transaction

/træn'zækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự dàn xếp, sự thỏa hiệp
    • Toute transaction vaut mieux qu'un procès
      mọi sự dàn xếp đều hơn là kiện cáo
    • Une condamnable transaction de la conscience
      một sự thỏa hiệp với lương tâm đáng chê trách
  2. (kinh tế) giao dịch
    • Transaction commerciale
      giao dịch thương mại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "transaction"

Từ có nhắc đến "transaction"

transaction
Une transaction commerciale est conclue entre deux hommes d'affaires.