trellis

/'trelis/
danh từ
  1. lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work)
  2. giàn mắt cao (cho cây leo)
ngoại động từ
  1. căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...)
  2. cho (cây) leo lên giàn mắt cáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trellis"

Từ có nhắc đến "trellis"

trellis
A gardener ties a climbing rose to a wooden trellis.