triệu

  1. 1 d. Số đếm, bằng một trăm vạn. Một triệu đồng. Bạc triệu ( số lượng nhiều triệu). Triệu người như một.
  2. 2 d. (; id.). Dấu hiệu báo trước việc sẽ xảy ra, thường theo mê tín; điềm. Triệu lành. Triệu dữ.
  3. 3 đg. (trtr.). Ra lệnh gọi. Vua triệu quần thần đến bàn kế chống giặc. Triệu sứ thần về nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống