tricker

/'trikə/
danh từ
  1. kẻ lừa gạt, kẻ xỏ , kẻ bịp bợm, kẻ láu cá
  2. quân cờ bạc bịp, quân bài tây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tricker"

tricker
A tricker hides a whoopee cushion on a friend's chair.