tricky

/'triki/
tính từ
  1. xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ , láu cá, mánh lới
    • a tricky old sharper
      thằng cha cáo già
  2. phức tạp, rắc rối (công việc...)
    • a tricky problem in mathematics
      một bài toán rắc rối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tricky"

tricky
The tricky puzzle took her a long time to solve.