trimming

/'trimiɳ/
danh từ
  1. sự sắp xếp gọn gàng trật tự
  2. sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ)
  3. sự trang sức; vật trang sức
  4. (hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió
  5. (số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn
  6. (số nhiều) những điều thêm thắt
    • to tell the truth without any trimmings
      nói sự thật không thêm thắt
  7. (số nhiều) đồ xén ra, đồ cắt ra
  8. (thông tục) sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn
  9. (thông tục) sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "trimming"

trimming
The seamstress adds a delicate trimming to the hem of the dress.