triompher

nội động từ
  1. chiến thắng, thắng
    • Triompher de son adversaire
      thắng đối thủ
    • Triompher d'une difficulté
      thắng một khó khăn
    • Le parti qui triomphe aux élections
      đảng thắng trong cuộc bầu cử
  2. thắng lợi, thành công
    • Il triomphe dans la poésie
      anh ấy thành công trong thơ ca
  3. hoan hỉ, hân hoan; đắc chí
    • à la nouvelle de ces succès, elle triomphe
      được tin những thành công ấy, ta hoan hỉ
    • Il triomphe d'avoir gagné le pari
      anh ấy đắc chí đã được cuộc
  4. (sử học) được ban thưởng vinh dự khải hoàn
    • triompher du temps
      bền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "triompher"