trivial

/'triviəl/
tính từ
  1. tục tĩu
    • Langage trivial
      ngôn ngữ tục tĩu
    • Plaisanteries triviales
      những lời nói đùa tục tĩu
  2. (từ , nghĩa ) tầm thường; sáo
    • Style trivial
      lời văn tầm thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "trivial"

Từ có nhắc đến "trivial"

trivial
Le langage trivial est déconseillé dans un cadre professionnel.