drille

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) cái khoan ruột gà
danh từ giống đực
  1. (sử học) lính nhà nghề; lính đánh thuê
    • bon drille
      (thân mật) bạn tốt
    • joyeux drille
      (thân mật) người vui tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

drille
Un homme utilise une drille pour percer un trou dans une planche de bois.