drille

Học thuật
Thân thiện
drille

Un homme utilise une drille pour percer un trou dans une planche de bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Kỹ thuật) Cái khoan ruột gà: Một loại dụng cụ khoan dạng xo, dùng để khoan lỗ trên các vật liệu.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Sử học) Lính nhà nghề; lính đánh thuê: Từ cổ, dùng để chỉ người lính chuyên nghiệp hoặc lính đánh thuê.
    • Người, : Trong cách nói thân mật, , dùng để chỉ một người đàn ông, thường đi kèm với một tính từ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Le menuisier utilise une drille pour percer le bois. (Người thợ mộc sử dụng một cái khoan ruột gà để khoan gỗ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les drilles du roi étaient redoutés. (Những tay lính đánh thuê của nhà vua rất đáng sợ.)
    • C'est un bon drille, toujours prêt à rendre service. (Anh tamột người bạn tốt, luôn sẵn sàng giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bon drille: (cách nói thân mật, hơi cổ) Một người tốt bụng, dễ tính.

    • Ne t'inquiète pas, ton grand-père est un bon drille. (Đừng lo, ông của cháumột người rất tốt bụng.)
  • Joyeux drille: (cách nói thân mật, hơi cổ) Một người vui tính, hay đùa.

    • Avec ce joyeux drille, la soirée sera animée ! ( vui tính này thì buổi tối sẽ sôi động lắm đây!)
Biến thể từ gần giống
  • Driller (động từ): Khoan.
    • Il faut driller un trou dans ce mur. (Cần phải khoan một lỗ trên bức tường này.)
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ giống cái): Foret (mũi khoan), mèche (mũi khoan).
  • (Danh từ giống đực - lính): Mercenaire (lính đánh thuê), soldat de métier (lính nhà nghề).
  • (Bon drille): Brave type (người tốt), brave homme (người đàn ông tốt).
  • (Joyeux drille): Farceur (người thích đùa), joyeux luron (người vui vẻ).
drille

Un homme utilise une drille pour percer un trou dans une planche de bois.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) cái khoan ruột gà
danh từ giống đực
  1. (sử học) lính nhà nghề; lính đánh thuê
    • bon drille
      (thân mật) bạn tốt
    • joyeux drille
      (thân mật) người vui tính