trolley

/'trɔli/ Cách viết khác : (trolly) /'trɔli/
danh từ giống đực
  1. cần vẹt (lấy điện cho xe điện, xe ô )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trolley"

Từ có nhắc đến "trolley"

trolley
Un trolley glisse le long des fils électriques au-dessus de la rue.