drôle

tính từ
  1. buồn cười
    • Anecdote drôle
      giai thoại buồn cười
  2. kỳ cục, lạ lùng
    • Une drôle d'idée
      ý kiến kỳ cục
danh từ giống đực
  1. người kỳ cục
  2. (tiếng địa phương) chú bé
  3. (từ , nghĩa ) người ranh mãnh; kẻ vô lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "drôle"

drôle
Un clown raconte une histoire drôle aux enfants.