trop-plein

danh từ giống đực
  1. lượng tràn ra
    • Le trop-plein d'un récipient
      lượng tràn ra ở một thùng chứa
  2. (nghĩa bóng) sự chan chứa, sự tràn trề
    • Trop-plein de sentiments
      sự chan chứa tình cảm
    • Trop-plein de vie
      sức sống tràn trề
  3. bể chứa nước tràn
trop-plein
Le trop-plein du réservoir d'eau s'écoule dans un tuyau.