trough

/trɔf/
danh từ
  1. máng ăn (cho vật nuôi)
  2. máng xối, ống xối (để tiêu nước)
  3. máng nhào bột (để làm bánh mì)
    • hải trough of the sea
      lõm giữa hai ngọn sóng
    • to lie in the trough of the sea
      nằm giữa hai ngọn sóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "trough"

trough
The farmer fills the trough with fresh hay for the horses.