thorough

/'θʌrə/
tính từ
  1. hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
    • to take a thorough rest
      hoàn toàn nghỉ ngơi
  2. cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
    • slow but thorough
      chậm chạp nhưng cẩn thận
danh từ & phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

thorough
The accountant is thorough when checking the financial records.