till

/til/
danh từ
  1. ngăn kéo để tiền

Idioms

  • to be caught with one's hand in the till
    bị bắt quả tang
danh từ
  1. (địa ,địa chất) sét tảng lăn
ngoại động từ
  1. trồng trọt, cày cấy; cày bừa
giới từ
  1. đến, tới
    • till now
      đến bây giờ, đến nay
    • till then
      đến lúc ấy
liên từ
  1. cho đến khi
    • wait till I come
      chờ cho đến khi tôi tới
  2. trước khi
    • don't get down till the train has stopped
      đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

till
The farmer uses a till to prepare the soil for planting.