truité

tính từ
  1. lốm đốm; đốm
    • Chien truité
      chó đốm
  2. () da rạn
    • Poterie truitée
      đồ gốm da rạn
    • fonte truitée
      (kỹ thuật) gang hoa râm
    • roche truitée
      (địa lý, địa chất) troctolit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "truité"