trait

/trei, (Mỹ) treit/
tính từ
  1. (kỹ thuật) kéo thành sợi
    • Or trait
      vàng kéo thành sợi
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vắt sữa
    • Une vache mal traite
      con cái vắt sữa dối
danh từ giống đực
  1. sự kéo
    • Bêtes de trait
      con vật kéo xe
  2. dây kéo, dây dắt
    • Les traits de la voiture
      dây kéo xe ngựa
  3. vũ khí (phóng), tên (bắn)
    • Lancer un trait
      bắn một phát tên
  4. tia
    • Trait de feu
      tia lửa sáng
  5. hơi, hớp
    • Boire d'un trait
      uống một hơi
    • Boire à longs traits
      uống một hơi dài
  6. nét (vạch, kẻ, vẽ...)
    • Trait de plume
      nét bút sắt
    • Dessiner au trait
      vẽ bằng nét (không đánh bóng)
    • Il a les traits de son père
      nét giống cha
  7. nét đặc sắc, nét sắc sảo
    • Les traits de sa nature
      những nét đặc sắc của bản chất anh ấy
    • Style plein de traits sublimes
      lời văn đầy những nét sắc sảo tuyệt vời
  8. nét phóng
    • trait blanc de tissu imprimé
      sọc trắng trên vải màu
    • à grands traits
      bằng những nét lớn, đại cương
    • avoir trait à
      quan hệ với
    • d'un trait de plume
      chỉ một nét bút, viết nhanh
    • faire des traits à quelqu'un
      không chung thuỷ với ai
    • filer comme un train/partir comme un trait
      chạy vụt đi
    • pendant le train
      trong lúc đang khai thác (mỏ)
    • trait de scie
      đường (vạch để) cưa
    • trait d'esprit
      xem esprit
    • trait d'union
      gạch nối
    • trait pour trait
      hết sức đúng, giống hệt
    • copier trait pour trait
      chép hết sức đúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trait
Un enfant dessine un trait droit avec une règle.