tourte

danh từ giống cái
  1. bánh bao
    • Tourte à la viande
      bánh bao nhân thịt
  2. (tiếng địa phương) bánh mì tròn
  3. (thông tục) người đần, người ngốc
    • Ce monsieur n'est qu'une tourte
      cái ông ấy chỉmột người ngốc
tính từ
  1. (thông tục) đần, ngốc
    • Une très belle fille mais un peu tourte
      một cô gái rất xinh nhưng hơi đần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tourte"

Từ có nhắc đến "tourte"

tourte
Une tourte chaude sort du four.