traite

tính từ giống cái
  1. xem trait
danh từ giống cái
  1. sự buôn người
    • La traite des noirs
      sự buôn người da đen
  2. (thương nghiệp) hối phiếu
  3. thôi đường, quãng đường
    • Faire une longue traite
      đi một thôi đường dài
  4. sự vắt sữa
    • Traite mécanique
      sự vắt sữa bằng máy
  5. (từ ; nghĩa ) thuế quan, thuế đúc tiền
  6. (từ ; nghĩa ) sự chuyên chở
    • d'une traite; d'une seule traite; tout d'une traite
      một mạch
    • Lire un roman tout d'une traite
      đọc cuốn tiểu thuyết một mạch
    • traite des blanches
      sự dụ gái làm đĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

traite
Une fermière fait la traite des vaches le matin.