trân

Học thuật
Thân thiện
trân

Đứa bé đứng chết trân khi nhìn thấy con chó lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơ trơ, không biết hổ thẹn: Dùng để miêu tả thái độ không biết xấu hổ, mặt dày, bất chấp dư luận hay lời phê bình.
    • Ngây ra, không cử động, không phản ứng: Dùng để miêu tả trạng thái đứng sững, bất động, không phản ứng trước một sự việc bất ngờ hoặc sốc.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "trơ trơ, không biết hổ thẹn":

    • mắc lỗi nặng vẫn trân cái mặt ra đó, không chịu nhận sai.
    • Bị cả lớp phê bình, cứ trân mặt ngồi im như không nghe thấy .
  • Với nghĩa "ngây ra, không cử động":

    • Nghe tin dữ, anh ta trân người lại, mặt tái mét.
    • Con mèo trân mắt nhìn con chim sẻ, chuẩn bị vồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chết trân": đứng sững người ra quá sợ hãi, kinh ngạc hoặc sốc.
    • Nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng, mọi người đều đứng chết trân tại chỗ.
  • "trân mặt": giữ nguyên vẻ mặt trơ trơ, không biết ngượng.
    • bị mắng thậm tệ, vẫn trân mặt không nói năng .
Biến thể từ gần giống
  • Trân trân (tính từ, láy): Mức độ mạnh hơn của "trân", nhấn mạnh sự trơ trẽn hoặc trạng thái ngây dại, bất động.
    • cứ ngồi trân trân ra đó, mắt nhìnhồn.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "trơ trơ": Vô liêm sỉ, trơ trẽn, mặt dày, lì lợm.
  • Với nghĩa "ngây ra": Sững sờ, chết lặng, đờ người ra, đứng hình.
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa "trơ trơ": Biết điều, hổ thẹn, xấu hổ, thẹn thùng.
  • Với nghĩa "ngây ra": Linh hoạt, nhanh nhẹn, phản ứng nhanh.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đứng trân trân: Đứng bất động, không nhúc nhích, thường ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
    • Nghe tiếng nổ, đứng trân trân như tượng gỗ.
  • Mặt trân ra: Vẻ mặt không biết ngượng, thường khi bị phê phán.
    • Bị thầy giáo phê bình, cậu học trò cứ mặt trân ra không nói được câu nào.
trân

Đứa bé đứng chết trân khi nhìn thấy con chó lớn.

  1. tt. 1. Trơ trơ, không biết hổ thẹn: đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó. 2. Ngây ra, không cử động, phản ứng : đứng chết trân, lặng người.