trân

  1. tt. 1. Trơ trơ, không biết hổ thẹn: đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó. 2. Ngây ra, không cử động, phản ứng : đứng chết trân, lặng người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trân
Đứa bé đứng chết trân khi nhìn thấy con chó lớn.