tróc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bong ra, lột ra từng mảng: Chỉ hiện tượng một lớp phủ bên ngoài (như sơn, vỏ, da, vảy) tách ra khỏi bề mặt chính.
- Rời ra, bong ra: Chỉ việc một vật dán, dính trên bề mặt vật khác bị tách ra, không còn dính chặt nữa.
- Bắt giữ, túm lấy: (Nghĩa cổ, ít dùng) Hành động dùng sức mạnh để bắt giữ hoặc nắm lấy cho bằng được.
- Bật mạnh tạo tiếng kêu: Hành động đánh lưỡi hoặc bật hai đầu ngón tay vào nhau để tạo ra âm thanh.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa bong ra, lột ra:
- Mặt bàn gỗ cũ, lớp vecni đã bắt đầu tróc.
- Sau khi đi biển về, da lưng tôi bị *tróc do cháy nắng.
- Con cá vừa đánh bắt lên, vảy vẫn còn *tróc ra dễ dàng.*
- Nghĩa rời ra, bong ra:
- Tờ quảng cáo dán trên tường đã cũ và tróc hết một góc.
- Miếng vải dán trên hộp bị *tróc ra, để lộ lớp bìa cứng bên trong.*
- Nghĩa bắt giữ (ít dùng):
- Trong truyện cổ, tên cướp bị quan quân tróc về kinh thành.*
- Nghĩa bật mạnh tạo tiếng kêu:
- Ông cụ tróc lưỡi gọi đàn chó con lại cho ăn.
- Anh ấy *tróc tay một cái để ra hiệu bắt đầu cuộc thi.*
Các cách sử dụng nâng cao
- "tróc ra": Nhấn mạnh trạng thái hoặc kết quả của hành động bong, lột.
- Lớp phủ chống thấm trên sân thượng đã tróc ra nhiều chỗ.*
- "bị tróc": Diễn tả trạng thái bị bong, lột một cách thụ động.
- Bức tường bị tróc sơn trông rất mất thẩm mỹ.*
Biến thể và từ gần giống
- Tróc trợt (tính từ): Trạng thái bong ra từng mảng nhỏ, không đều.
- Bức tường cũ kỹ với lớp vữa *tróc trợt.
- Tróc lở (động từ/tính từ): Bong ra và rơi lở từng mảng lớn, thường dùng cho đất đá, da.
- Vùng da bị bỏng nặng đang trong giai đoạn *tróc lở.
Từ đồng nghĩa
- Bong: Tách ra khỏi bề mặt (thường dùng cho lớp mỏng như sơn, da).
- Trầy: Bong, tróc một phần nhỏ trên bề mặt, thường gây xước nhẹ.
- Lột: Hành động làm cho một lớp bên ngoài tách ra khỏi vật chính (có chủ ý hoặc không).
- Bật: Tách ra đột ngột (thường dùng cho nghĩa tạo âm thanh khi tróc lưỡi, tróc tay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tróc ra: (Đã giải thích ở mục nâng cao).
- Tróc đi: Nhấn mạnh hành động làm cho lớp phủ bong ra hoàn toàn.
- Anh ta cố gắng tróc đi lớp nhãn cũ trên chai lọ.*
Thành ngữ liên quan
(Từ "tróc" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt hiện đại. Nghĩa bắt giữ có thể xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh cổ.)
- 1 đgt. 1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài: Vỏ cây tróc từng mảng Xe tróc sơn Cá tróc vảy. 2. Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác: Tờ giấy thông báo bị tróc ra.
- 2 đgt. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh: bị tróc phu tróc đầu sưu thuế.
- 3 đgt. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu: tróc lưỡi gọi chó tróc tay làm nhịp.