trù

Học thuật
Thân thiện
trù

Ông chủ trù nhân viên vì đã dám nói thẳng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng quyền lực để trả thù một cách nhỏ nhen, ám chỉ: Hành động của người chức vụ, quyền hạn tìm cách trừng phạt, gây khó dễ cho người dưới quyền một lý do cá nhân nào đó, thường một cách kín đáo, không công khai.
    • Tính toán, lo liệu, chuẩn bị trước: Suy nghĩ, sắp xếp, dự trù một việc đó trước khi xảy ra.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "trả thù nhỏ nhen":
    • Ông chủ ấy hay trù nhân viên nào dám phản đối ý kiến của mình.
    • Anh ta bị cấp trên trù nên không bao giờ được giao việc quan trọng.
  • Nghĩa "tính toán, lo liệu trước":
    • ấy đã trù sẵn một khoản tiền cho con đi du học.
    • Chúng ta cần trù trước các phương án ứng phó với thiên tai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị trù dập": Cụm từ thường dùng để chỉ việc bị người quyền lực hơn tìm cách trù úm, đàn áp, gây khó khăn một cách hệ thống.
    • dám tố cáo tham nhũng, anh ấy liên tục bị trù dập tại cơ quan.
  • "Trù tính": Nhấn mạnh việc tính toán, suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi hành động.
    • Công ty đang trù tính mở rộng thị trường sang nước ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Trù liệu (động từ): Lo liệu, tính toán chuẩn bị trước một cách chu đáo.
    • Mọi việc đã được trù liệu kỹ càng.
  • Trù phú (tính từ): Giàu có, phong phú (đây một từ Hán Việt khác, không liên quan đến nghĩa chính của "trù").
  • Dự trù (động từ): Tính toán, ước lượng trước (thường về tài chính, ngân sách).
    • Khoản dự trù chi tiêu cho dự án rất lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "trả thù nhỏ nhen": Trù úm, trả thù, ám hại, ghét bỏ, đố kỵ (mang sắc thái tương tự).
  • Với nghĩa "tính toán trước": Tính toán, lo liệu, chuẩn bị, dự tính, dự phòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trù ếm: Cụm từ cổ, mang sắc thái mê tín, chỉ việc dùng bùa chú, phép thuật để hãm hại người khác. Ngày nay thường dùng với nghĩa bóng tìm cách hãm hại.
    • Hắn ta tưởng bị ai trù ếm nên mới gặp vận đen.
Thành ngữ liên quan
  • Trù ma trù quỷ: Thành ngữ dùng để chỉ những mưu mô, thủ đoạn đen tối, xảo quyệt nhằm hãm hại người khác.
    • Đừng trù ma trù quỷ đây, hãy giải quyết công việc một cách thẳng thắn.
trù

Ông chủ trù nhân viên vì đã dám nói thẳng.

  1. đg. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới: Hay trù người nói thẳng.
  2. đg. Tính toán trước, lo liệu trước: Trù một món tiền cho đám cưới.