trù

  1. đg. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới: Hay trù người nói thẳng.
  2. đg. Tính toán trước, lo liệu trước: Trù một món tiền cho đám cưới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

trù
Ông chủ trù nhân viên vì đã dám nói thẳng.