làu

  1. t. (thường dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). 1 Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp. Thuộc làu từ đầu đến cuối. Bài hát nào cũng thuộc làu làu. Làu thông sách kim cổ. 2 (kng.). Ở tình trạng không một gợn bẩn. Bàn ghế sạch làu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làu
Cô bé đọc thuộc làu bài thơ trước lớp.