làu

Học thuật
Thân thiện
làu

Cô bé đọc thuộc làu bài thơ trước lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng phụ sau động từ; kết hợp hạn chế):
    • Có thể đọc, nói hoặc nhớ một cách trơn tru, thuần thục, không vấp váp: Trạng thái nắm vững diễn đạt lại một nội dung nào đó một cách dễ dàng, liền mạch.
    • (Khẩu ngữ) Ở trạng thái hoàn toàn sạch sẽ, không một vết bẩn: Dùng để miêu tả sự sạch sẽ tuyệt đối của một bề mặt hoặc vật thể.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (thuộc lòng, trơn tru):

    • Cháu đọc thơ thuộc làu. (Cháu đọc bài thơ một cách trôi chảy, thuộc lòng.)
    • ấy nhớ làu địa chỉ của từng khách hàng. ( ấy nhớ rõ ràng, chính xác địa chỉ của từng khách hàng.)
  • Nghĩa 2 (sạch sẽ):

    • Căn bếp được chà rửa sạch làu. (Căn bếp được chà rửa đến mức sạch bong.)
    • Tấm kính lau sạch làu không còn một vết ố. (Tấm kính được lau đến mức hoàn toàn trong suốt, không vết bẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làu làu" (từ láy, mang nghĩa nhấn mạnh): Rất thuộc, rất sạch.

    • thuộc làu làu bài thơ dài cả trăm câu. ( thuộc rất kỹ, rất trôi chảy bài thơ dài cả trăm câu.)
    • Sau khi giặt, chiếc áo trắng làu làu. (Sau khi giặt, chiếc áo trắng tinh, rất sạch.)
  • "Làu thông" (từ Hán Việt cổ, ít dùng): Thông suốt, am hiểu sâu rộng.

    • Ông ấy làu thông sử sách. (Ông ấy thông suốt, am hiểu sâu rộng các sách sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuộc làu (cụm động từ - tính từ): Nhớ có thể đọc/nói lại một cách trôi chảy, chính xác.
  • Sạch làu (cụm tính từ): Sạch sẽ hoàn toàn, không còn vết bẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Trôi chảy, thông thạo, nhuần nhuyễn, vanh vách.
  • Nghĩa 2: Sạch bong, sạch tinh, sạch sẽ.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1: Vấp váp, lúng túng, quên.
  • Nghĩa 2: Bẩn, , lem luốc.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuộc như cháo chảy": Thành ngữ đồng nghĩa với "thuộc làu", chỉ việc nhớ nói ra rất nhanh, rất trôi chảy.
  • "Sạch như chùi": Thành ngữ đồng nghĩa với "sạch làu", chỉ sự sạch sẽ hoàn toàn.
làu

Cô bé đọc thuộc làu bài thơ trước lớp.

  1. t. (thường dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). 1 Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp. Thuộc làu từ đầu đến cuối. Bài hát nào cũng thuộc làu làu. Làu thông sách kim cổ. 2 (kng.). Ở tình trạng không một gợn bẩn. Bàn ghế sạch làu.