trần

Học thuật
Thân thiện
trần

Một người đàn ông cởi trần đang làm việc trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trần gian, cõi đời: Chỉ thế giới con người đang sống, đối lập với cõi tiên, cõi âm.
    • Bộ phận phía trên cùng, che kín phần trên của một căn phòng hoặc công trình: Bề mặt nằm ngang hoặc nghiêng bên trong, dưới mái nhà hoặc sàn tầng trên.
  2. Tính từ:

    • Để lộ phần trên cơ thể do không mặc áo: Trạng thái không áo che phần thân trên.
    • Để lộ ra, không vật che phủ: Trạng thái không được che chắn, bảo vệ bởi một lớp phủ bên ngoài.
    • Lộ ra chân tướng, không còn bị che giấu: Trạng thái bị phơi bày, vạch trần một cách rõ ràng, không thể giấu giếm.
    • trạng thái thiếu thốn, không đồ đạc che chắn, bảo vệ tối thiểu: Trạng thái nghèo nàn, thiếu thốn các vật dụng cơ bản.
  3. Phó từ (khẩu ngữ):

    • Chỉ như thế, không khác nữa: Dùng để nhấn mạnh sự đơn độc, ít ỏi, không thêm vật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đã từ giã cõi trần. (Anh ấy đã qua đời.)
    • Căn phòng trần nhà cao sáng sủa. (Căn phòng bề mặt phía trên cao sáng sủa.)
  • Tính từ:

    • Trời nóng, các cậu cởi trần đá bóng. (Trời nóng, các cậu không mặc áo đá bóng.)
    • ấy đi đầu trần dưới nắng. ( ấy đi không đội /nón dưới nắng.)
    • Bài báo đã vạch trần những sai phạm tài chính. (Bài báo đã phơi bày những sai phạm tài chính.)
    • Ngày xưa, nhiều người nghèo phải nằm trần trên phản. (Ngày xưa, nhiều người nghèo phải nằm không chiếu, chăn trên phản.)
  • Phó từ:

    • Trời lạnh trên người chỉ trần một chiếc áo mỏng. (Trời lạnh trên người chỉ mỗi một chiếc áo mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trần như nhộng": (thành ngữ) trần truồng, không mặc quần áo; hoặc nghĩa bóng nghèo túng, không của cải .

    • Sau trận hỏa hoạn, gia đình ấy ra đi trần như nhộng. (Sau trận hỏa hoạn, gia đình ấy ra đi không mang theo được .)
  • "cõi trần": thế gian, nơi con người sinh sống với đầy những lo toan, phiền muộn.

    • Biết bao nỗi buồn trên cõi trần này. (Biết bao nhiêu nỗi buồn trên thế gian này.)
  • "mắt trần": mắt thường, không sự hỗ trợ của dụng cụ quang học như kính hiển vi, kính thiên văn.

    • Vi khuẩn quá nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt trần. (Vi khuẩn quá nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần trụi (tính từ): Trơ trọi, không che đậy, thường gợi cảm giác thiếu thốn, khổ sở.

    • Căn nhà trần trụi không một tấm chiếu manh. (Căn nhà trơ trọi không lấy một tấm chiếu rách.)
  • Trần thiết (động từ): Trang hoàng, bày biện cho đẹp (thường dùng trong văn chương cổ).

    • Trần thiết tiệc mừng. (Bày biện tiệc mừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "trần gian"): Thế gian, cõi đời, nhân gian.
  • Tính từ (nghĩa "không che"): Trơ trụi, hở, lộ, để trống.
  • Tính từ (nghĩa "vạch ra sự thật"): Phơi bày, bóc trần, lột tẩy.
Các cụm từ liên quan
  • Đầu trần: Đầu không đội , nón.

    • Đội vào, đừng đi đầu trần dưới trời nắng thế. (Đội vào, đừng đi đầu không đội dưới trời nắng thế.)
  • Gươm trần: Thanh gươm không vỏ, lưỡi gươm lộ ra.

    • Tay lão lăm lăm ngọn gươm trần. (Tay lão cầm chắc thanh gươm không vỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • Trần ai khói tỏa: (Văn chương) Chỉ cảnh khổ ải, bụi bặm, nhọc nhằn của cõi đời.

    • Cuộc sống trần ai khói tỏa nơi phố thị. (Cuộc sống nhọc nhằn, bụi bặm nơi phố thị.)
  • Bày trần ra đấy: Phơi bày hết mọi thứ ra, không giấu giếm.

    • Mọi chuyện đã bày trần ra đấy, không thể chối cãi được nữa. (Mọi chuyện đã phơi bày hết ra rồi, không thể chối cãi được nữa.)
trần

Một người đàn ông cởi trần đang làm việc trong vườn.

  1. 1 dt. Trần gian, cõi đời: sốngtrên trần từ giã cõi trần.
  2. 2 I. tt. 1. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo: cởi trần mình trần. 2. Để lộ cả ra, không che, bọc: đi đầu trần giữa nắng cánh tay trần. 3. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm: vạch trần sự dối trá lột trần bộ mặt của chúng. 4. ở trạng thái không cái che chắn, bảo hiểm: đi ngựa trần (không yên) nằm trần, không chiếu chăn, mùng màn. II. pht., khng. Chỉ như thế, không khác nữa: Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.