trần

  1. 1 dt. Trần gian, cõi đời: sốngtrên trần từ giã cõi trần.
  2. 2 I. tt. 1. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo: cởi trần mình trần. 2. Để lộ cả ra, không che, bọc: đi đầu trần giữa nắng cánh tay trần. 3. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm: vạch trần sự dối trá lột trần bộ mặt của chúng. 4. ở trạng thái không cái che chắn, bảo hiểm: đi ngựa trần (không yên) nằm trần, không chiếu chăn, mùng màn. II. pht., khng. Chỉ như thế, không khác nữa: Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trần
Một người đàn ông cởi trần đang làm việc trong vườn.