trẩy

  1. faire mouvement (en parlant des troupes).
    • Quân trẩy qua làng
      troupes qui font mouvement à travers le village.
  2. aller vers; se rendre à (un lieu éloigné).
    • Trẩy kinh
      se rendre à la capitale.
  3. (địa phương) như trảy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trẩy
Quân trẩy qua làng trong ngày hội.