trót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm một việc gì đó một cách vô ý, không cố ý, thường dẫn đến hậu quả không mong muốn: "trót" diễn tả hành động đã lỡ xảy ra, đã làm một cách không chủ đích.
- (Cũ) Phủ kín một lớp và xoa nhẵn: Nghĩa cổ, ít dùng trong hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa phổ biến):
- Tôi trót làm vỡ chiếc bình quý. (Tôi đã lỡ tay làm vỡ chiếc bình quý.)
- Anh ấy trót hứa một điều mà mình không thể thực hiện. (Anh ấy đã lỡ hứa một điều mà bản thân không thể làm được.)
- Chúng tôi trót đi nhầm đường. (Chúng tôi đã lỡ đi sai đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đã trót thì phải trét": Thành ngữ, ý nói đã lỡ làm rồi thì phải làm cho đến cùng, phải chấp nhận và giải quyết hậu quả.
- Dù không muốn nhưng đã trót thì phải trét, anh ta phải hoàn thành công việc. (Dù không muốn nhưng đã lỡ rồi thì phải làm, anh ta phải hoàn thành công việc.)
"Trót dại": Cụm từ chỉ việc lỡ làm một điều gì đó ngu ngốc, sai lầm (thường trong ngữ cảnh tình cảm hoặc đạo đức).
- Cô ấy ân hận vì trót dại tin lời hắn. (Cô ấy ân hận vì đã lỡ dại tin lời hắn ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Lỡ (động từ): Có nghĩa tương tự "trót", chỉ việc làm sai hoặc vô ý.
- Tôi lỡ tay tắt máy tính khi chưa lưu tài liệu.
- Vô tình (tính từ/ phó từ): Một cách tình cờ, không cố ý.
- Anh ấy vô tình làm rơi chiếc điện thoại.
Từ đồng nghĩa
- Lỡ (lỡ tay, lỡ miệng).
- Vô ý.
- Sơ ý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "trót" trong tiếng Việt thường đứng riêng hoặc đi với một động từ khác để tạo thành cụm, không có cấu trúc tách rời như phrasal verb trong tiếng Anh) - Trót làm: Đã lỡ làm. - Trót làm thì phải chịu trách nhiệm. - Trót nói: Đã lỡ lời. - Anh ấy trót nói ra bí mật.
Thành ngữ liên quan
- Đã trót thì phải trét: Như đã giải thích ở trên, là thành ngữ phổ biến nhất đi với từ "trót".
- đg. Phủ kín một lớp và xoa nhẵn: Trát vữa lên tường.