trẹt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nông, không sâu, có đáy bằng và nông: Dùng để miêu tả vật dụng, đồ vật có lòng (phần chứa đựng bên trong) nông, không sâu, thường có đáy bằng phẳng.
- (Phương ngữ): Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ, đặc biệt ở một số vùng miền.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đĩa trẹt lòng. (Cái đĩa có lòng nông.)
- Cái chậu này trẹt quá, đựng được ít nước. (Cái chậu này nông quá, đựng được ít nước.)
- Mua cái bát sâu một chút, đừng mua loại trẹt thế. (Mua cái bát sâu một chút, đừng mua loại nông thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trèn trẹt": (từ láy, nghĩa giảm nhẹ) khá nông, hơi nông.
- Cái mâm trèn trẹt, để đồ hơi bị đổ. (Cái mâm hơi nông, để đồ hơi bị đổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Nông: (tính từ) có chiều sâu không lớn, trái nghĩa với "sâu". Đây là từ phổ thông, nghĩa rộng hơn "trẹt".
- Bằng: (tính từ) không gồ ghề, lồi lõm. Có thể dùng kết hợp: .
- Dẹt: (tính từ) mỏng và rộng bề ngang, bị ép xuống cho bẹp ra. Khác với "trẹt" (thiên về chiều sâu).
Từ đồng nghĩa
- Nông: không sâu.
- Cạn: (nước) không sâu; (vật) có lòng nông.
Từ trái nghĩa
- Sâu: có chiều sâu lớn.
- Cao thành: (dành cho đồ đựng) có thành cao, thường đi với lòng sâu.
- t. Nông đáy: Đĩa trẹt lòng.