trút

Học thuật
Thân thiện
trút

Mưa như trút nước xuống mái nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổ nhiều, đổ ồ ạt từ trên xuống dưới: Chỉ hành động làm cho một lượng lớn vật chất (thường chất lỏng, hạt nhỏ) rơi xuống một cách nhanh chóng nhiều.
    • Chuyển giao, đổ (gánh nặng, trách nhiệm, cảm xúc) cho người khác: Chỉ việc chuyển một thứ trừu tượng, thường tiêu cực, từ mình sang người khác để cảm thấy nhẹ nhõm hơn.
    • Dồn hết, tập trung toàn bộ (cảm xúc, sức lực) vào một đối tượng: Chỉ việc đổ dồn mọi thứ mình , thường sự giận dữ, căm hờn, vào một người hay một việc.
dụ sử dụng
  • Đổ nhiều từ trên xuống:

    • Trời đang trút một cơn mưa rất lớn. (Bầu trời đang đổ xuống một cơn mưa rất lớn.)
    • ấy trút hết gạo trong bao ra sàng. ( ấy đổ hết gạo trong bao ra cái sàng.)
  • Chuyển giao, đổ cho người khác:

    • Anh ấy muốn trút bỏ mọi gánh nặng trách nhiệm. (Anh ấy muốn đổ bỏ mọi gánh nặng trách nhiệm.)
    • Đừng trút nỗi bực dọc của bạn lên tôi. (Đừng đổ nỗi bực dọc của bạn lên tôi.)
  • Dồn hết vào:

    • Nhân dân trút cơn thịnh nộ lên bọn phản bội. (Nhân dân dồn cơn thịnh nộ lên bọn phản bội.)
    • ấy trút hết tâm sự vào những trang nhật ký. ( ấy dồn hết tâm sự vào những trang nhật ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trút linh hồn": chết, qua đời (cách nói trang trọng/ văn chương).

    • Cụ đã trút linh hồn vào lúc nửa đêm. (Cụ đã qua đời vào lúc nửa đêm.)
  • "trút hơi thở cuối cùng": thở hơi thở cuối cùng, chết.

    • Người lính ấy đã trút hơi thở cuối cùng trên chiến trường. (Người lính ấy đã thở hơi thở cuối cùng trên chiến trường.)
  • "mưa như trút nước": mưa rất to, mưa xối xả.

    • Ngoài trời mưa như trút nước, không thể đi đâu được. (Ngoài trời mưa xối xả, không thể đi đâu được.)
Biến thể từ gần giống
  • Trút bỏ (động từ): từ ghép nhấn mạnh việc loại bỏ, vứt bỏ hoàn toàn (gánh nặng, nỗi buồn).
    • Anh ta cần trút bỏ quá khứ để bắt đầu cuộc sống mới. (Anh ta cần vứt bỏ quá khứ để bắt đầu cuộc sống mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Đổ: làm cho chất lỏng hoặc vật nhỏ chảy ra khỏi vật chứa.
  • Dốc: nghiêng vật chứa cho hết vật bên trong đổ ra.
  • Giải tỏa: làm cho hết căng thẳng, bực tức (gần nghĩa với "trút" khi nói về cảm xúc).
  • Trút giận ~ Xả giận: làm cho hết giận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Các cụm động từ thường sự kết hợp cố định giữa động từ bổ ngữ.) - Trút vào: đổ, dồn vào một nơi hoặc một đối tượng cụ thể. - Máy bay địch trút bom vào làng. (Máy bay địch đổ bom vào làng.)

  • Trút lên: đổ, dồn lên trên một đối tượng (thường người).

    • Ông chủ trút mọi lỗi lầm lên nhân viên. (Ông chủ đổ mọi lỗi lầm lên nhân viên.)
  • Trút xuống: đổ xuống từ trên cao (thường dùng với mưa).

    • Mây đen kéo đến trút xuống một trận mưa đá. (Mây đen kéo đến đổ xuống một trận mưa đá.)
Thành ngữ liên quan
  • Trút cơn bão lửa: tấn công dữ dội bằng hỏa lực (nghĩa bóng: chỉ trích, công kích kịch liệt).
    • Bài báo đó đã trút cơn bão lửa vào chính sách mới. (Bài báo đó đã công kích kịch liệt vào chính sách mới.)
trút

Mưa như trút nước xuống mái nhà.

  1. d. Con tê tê.
  2. đg. l . Đổ nhiều từ trên xuống dưới : Mưa như trút nước. 2. Đổ cho người khác : Trút gánh nặng. 3. Dồn hết vào : Trút căm hờn vào bọn cướp nước.