trút

  1. d. Con tê tê.
  2. đg. l . Đổ nhiều từ trên xuống dưới : Mưa như trút nước. 2. Đổ cho người khác : Trút gánh nặng. 3. Dồn hết vào : Trút căm hờn vào bọn cướp nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trút
Mưa như trút nước xuống mái nhà.