trẹo

  1. ph. 1. Lệch về một bên : ảnh treo trẹo. 2 .Nh. Trệch, ngh .2 : Không trẹo bữa cỗ nào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trẹo
Ảnh treo trẹo trên bức tường.