trọc

  1. ras.
    • Đầu trọc
      tête rase; tête à cheveux coupés ras.
  2. dénudé.
    • Đồi trọc
      colline dénudée.
  3. impur.
    • Đời trọc
      monde impur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trọc
Đứa bé có cái đầu trọc đang cười tươi.