trọng

Học thuật
Thân thiện
trọng

Người ta trọng những lời hứa đã đưa ra.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Coi trọng, đánh giá cao, tôn kính: Thể hiện thái độ xem một người, một phẩm chất hay một giá trị nào đó quan trọng, đáng quý cần được tôn trọng.
    • Chú ý, đề cao: Dành sự quan tâm, ưu tiên đặc biệt cho một yếu tố nào đó.
  2. Tính từ (thường dùng trong văn chương hoặc một số kết hợp cố định):

    • Nặng, nghiêm trọng, ở mức độ cao: Chỉ tình trạng, bệnh tật, lỗi lầm tính chất nghiêm trọng, đáng lo ngại.
    • Quan trọng, hệ trọng: Chỉ sự việc ý nghĩa lớn, cần được đặc biệt chú ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ông ấy luôn trọng chữ tín trong làm ăn. (Ông ấy luôn coi trọng chữ tín trong kinh doanh.)
    • Chúng ta cần trọng dụng nhân tài. (Chúng ta cần trọng dụng [coi trọng sử dụng] người tài.)
    • Anh ấy một vị giáo sư đáng trọng. (Anh ấy một vị giáo sư đáng được tôn trọng.)
  • Tính từ:

    • Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch, bệnh rất trọng. (Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch, bệnh rất nặng.)
    • Phạm tội trọng sẽ bị xử phạt rất nặng. (Phạm tội nghiêm trọng sẽ bị xử phạt rất nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trọng vọng": Sự kính trọng mong đợi, kỳ vọng.
    • Ông ấy nhận được sự trọng vọng của toàn thể nhân viên. (Ông ấy nhận được sự kính trọng kỳ vọng của toàn thể nhân viên.)
  • "Trọng thể": Trang trọng, nghiêm túc long trọng.
    • Lễ kỷ niệm được tổ chức một cách trọng thể. (Lễ kỷ niệm được tổ chức một cách long trọng.)
  • "Trọng tài": Người điều khiển trận đấu, phân xử (trong thể thao, tranh chấp).
    • Vị trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu. (Vị trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.)
Biến thể từ liên quan
  • Trọng đại (tính từ): Rất lớn lao, ý nghĩa hệ trọng.
    • sự kiện trọng đại (sự kiện lớn lao, quan trọng)
  • Trọng lượng (danh từ): Sức nặng của vật thể được đo bằng đơn vị khối lượng.
    • trọng lượng của kiện hàng (sức nặng của kiện hàng)
  • Trọng điểm (danh từ): Điểm then chốt, trung tâm, quan trọng nhất.
    • công tác trọng điểm (công việc trọng tâm, then chốt)
  • Trọng trách (danh từ): Trách nhiệm nặng nề, quan trọng.
    • gánh vác trọng trách (đảm đương trách nhiệm quan trọng)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Coi trọng, đề cao, tôn trọng, quý trọng, nể trọng.
  • Tính từ: Nặng, nghiêm trọng, hệ trọng, nguy kịch (về bệnh tật).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Khinh thường, coi thường, khinh rẻ, xem nhẹ.
  • Tính từ: Nhẹ, thường, nhẹ nhàng (về bệnh tật, tội lỗi).
trọng

Người ta trọng những lời hứa đã đưa ra.

  1. I. đgt. Coi trọng, chú ý, đánh giá cao: trọng chất lượng hơn số lượng. II. tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm: bệnh trọng tội trọng.