trọng
Định nghĩa
Động từ:
- Coi trọng, đánh giá cao, tôn kính: Thể hiện thái độ xem một người, một phẩm chất hay một giá trị nào đó là quan trọng, đáng quý và cần được tôn trọng.
- Chú ý, đề cao: Dành sự quan tâm, ưu tiên đặc biệt cho một yếu tố nào đó.
Tính từ (thường dùng trong văn chương hoặc một số kết hợp cố định):
- Nặng, nghiêm trọng, ở mức độ cao: Chỉ tình trạng, bệnh tật, lỗi lầm có tính chất nghiêm trọng, đáng lo ngại.
- Quan trọng, hệ trọng: Chỉ sự việc có ý nghĩa lớn, cần được đặc biệt chú ý.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Ông ấy luôn trọng chữ tín trong làm ăn. (Ông ấy luôn coi trọng chữ tín trong kinh doanh.)
- Chúng ta cần trọng dụng nhân tài. (Chúng ta cần trọng dụng [coi trọng và sử dụng] người tài.)
- Anh ấy là một vị giáo sư đáng trọng. (Anh ấy là một vị giáo sư đáng được tôn trọng.)
Tính từ:
- Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch, bệnh rất trọng. (Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch, bệnh rất nặng.)
- Phạm tội trọng sẽ bị xử phạt rất nặng. (Phạm tội nghiêm trọng sẽ bị xử phạt rất nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trọng vọng": Sự kính trọng và mong đợi, kỳ vọng.
- Ông ấy nhận được sự trọng vọng của toàn thể nhân viên. (Ông ấy nhận được sự kính trọng và kỳ vọng của toàn thể nhân viên.)
- "Trọng thể": Trang trọng, nghiêm túc và long trọng.
- Lễ kỷ niệm được tổ chức một cách trọng thể. (Lễ kỷ niệm được tổ chức một cách long trọng.)
- "Trọng tài": Người điều khiển trận đấu, phân xử (trong thể thao, tranh chấp).
- Vị trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu. (Vị trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.)
Biến thể và từ liên quan
- Trọng đại (tính từ): Rất lớn lao, có ý nghĩa hệ trọng.
- sự kiện trọng đại (sự kiện lớn lao, quan trọng)
- Trọng lượng (danh từ): Sức nặng của vật thể được đo bằng đơn vị khối lượng.
- trọng lượng của kiện hàng (sức nặng của kiện hàng)
- Trọng điểm (danh từ): Điểm then chốt, trung tâm, quan trọng nhất.
- công tác trọng điểm (công việc trọng tâm, then chốt)
- Trọng trách (danh từ): Trách nhiệm nặng nề, quan trọng.
- gánh vác trọng trách (đảm đương trách nhiệm quan trọng)
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Coi trọng, đề cao, tôn trọng, quý trọng, nể trọng.
- Tính từ: Nặng, nghiêm trọng, hệ trọng, nguy kịch (về bệnh tật).
Từ trái nghĩa
- Động từ: Khinh thường, coi thường, khinh rẻ, xem nhẹ.
- Tính từ: Nhẹ, thường, nhẹ nhàng (về bệnh tật, tội lỗi).
-
I. đgt. Coi trọng, chú ý, đánh giá cao: trọng chất lượng hơn số lượng. II. tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm: bệnh trọng tội trọng.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "trọng"
Proverbs and Idioms
- Trọng người, người lại trọng thân, khinh đi khỉnh lại như lần trôn quang.
- Khinh tài trọng nghĩa
- Quá coi trọng miếng ăn
- Gieo trồng đúng thời vụ và ruộng đất cày bừa kĩ, đất tốt là những yếu tố quan trọng nhất quyết định năng suất cây trồng. Nhất thốn thổ, nhất thốn kim
- Triều đình trọng tước, hương ước trọng xỉ
- Thuyền nhỏ thì trọng tải đâu được bao nhiêu mà đem chở đá, chở sắt