trống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhạc cụ gõ hình trụ, rỗng, hai đầu bịt da, khi đánh thì phát ra âm thanh: Một loại nhạc cụ truyền thống, thường được dùng trong nghi lễ, lễ hội, biểu diễn nghệ thuật hoặc để ra hiệu lệnh.
- Vật có hình dáng tương tự cái trống: Dùng để chỉ các vật dụng, bộ phận máy móc có hình trụ rỗng.
Tính từ:
- Thuộc giống đực của một số loài gia cầm, chim: Chỉ con vật có giới tính đực.
- Không có người hoặc vật ở bên trong; để trơ, không che đậy: Chỉ trạng thái rỗng, vắng, không được lấp đầy hoặc không có sự hiện diện.
- Còn chưa được sử dụng, chưa có người chiếm giữ: Chỉ một vị trí, không gian, thời gian còn sẵn có.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tiếng trống khai trường vang lên rộn rã. (Âm thanh của nhạc cụ trống báo hiệu giờ vào học.)
- Trống máy in cần được thay mới. (Bộ phận hình trụ trong máy in đã hỏng.)
Tính từ:
- Con gà trống gáy sáng. (Con gà thuộc giống đực cất tiếng gáy.)
- Căn phòng trống không một bóng người. (Căn phòng ở trạng thái vắng vẻ.)
- Trên kệ còn một chỗ trống. (Trên giá còn một vị trí chưa đặt đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đánh trống bỏ dùi": Khởi xướng, bắt đầu một việc nhưng không theo đuổi đến cùng, thiếu trách nhiệm.
- Anh ấy hay đánh trống bỏ dùi, đừng trông chờ vào dự án đó.
- "Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược": Chỉ sự mâu thuẫn, không thống nhất trong hành động hoặc ý kiến.
- Nhóm làm việc trống đánh xuôi kèn thổi ngược nên chẳng đi đến đâu.
- "Không kèn không trống": Một cách lặng lẽ, không ồn ào, không có sự chuẩn bị hoặc thông báo trước.
- Họ tổ chức đám cưới không kèn không trống, chỉ có gia đình thân thiết.
Biến thể và từ liên quan
- Trống trải (tính từ): Trơ trụi, vắng vẻ, không có gì che chắn (thường chỉ không gian).
- Cánh đồng trống trải gió lộng.
- Trống vắng (tính từ): Vắng lặng, thiếu vắng sự sống hoặc hoạt động.
- Con phố trở nên trống vắng sau nửa đêm.
- Trống đồng (danh từ): Một loại trống cổ bằng đồng, biểu tượng văn hóa của người Việt cổ.
- Trống đồng Ngọc Lũ là bảo vật quốc gia.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nhạc cụ): (tùy kích cỡ).
- Tính từ (giống đực): (như gà sống).
- Tính từ (rỗng, vắng):
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chết trống chết kèn": Chết một cách lặng lẽ, không ai hay biết (hàm ý chê trách sự thờ ơ).
- "Trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ": Mỗi nơi có quy tắc, phong tục riêng, không nên áp đặt.
- d. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng : Trống báo động. Đánh trống bỏ dùi. Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
- t. Cg. Sống. Thuộc giống đực của loài cầm : Gà trống.
- t. Rỗng ở bên trong, không có gì : Vườn không nhà trống.