trống

  1. d. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng : Trống báo động. Đánh trống bỏ dùi. Khởi xướng lên một việc không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
  2. t. Cg. Sống. Thuộc giống đực của loài cầm : Gà trống.
  3. t. Rỗngbên trong, không : Vườn không nhà trống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trống
Một người đánh trống trong buổi biểu diễn âm nhạc.