trống

Học thuật
Thân thiện
trống

Một người đánh trống trong buổi biểu diễn âm nhạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhạc cụ hình trụ, rỗng, hai đầu bịt da, khi đánh thì phát ra âm thanh: Một loại nhạc cụ truyền thống, thường được dùng trong nghi lễ, lễ hội, biểu diễn nghệ thuật hoặc để ra hiệu lệnh.
    • Vật hình dáng tương tự cái trống: Dùng để chỉ các vật dụng, bộ phận máy móc hình trụ rỗng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc giống đực của một số loài gia cầm, chim: Chỉ con vật giới tính đực.
    • Không người hoặc vậtbên trong; để trơ, không che đậy: Chỉ trạng thái rỗng, vắng, không được lấp đầy hoặc không sự hiện diện.
    • Còn chưa được sử dụng, chưa người chiếm giữ: Chỉ một vị trí, không gian, thời gian còn sẵn .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng trống khai trường vang lên rộn rã. (Âm thanh của nhạc cụ trống báo hiệu giờ vào học.)
    • Trống máy in cần được thay mới. (Bộ phận hình trụ trong máy in đã hỏng.)
  • Tính từ:

    • Con gà trống gáy sáng. (Con thuộc giống đực cất tiếng gáy.)
    • Căn phòng trống không một bóng người. (Căn phòngtrạng thái vắng vẻ.)
    • Trên kệ còn một chỗ trống. (Trên giá còn một vị trí chưa đặt đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh trống bỏ dùi": Khởi xướng, bắt đầu một việc nhưng không theo đuổi đến cùng, thiếu trách nhiệm.
    • Anh ấy hay đánh trống bỏ dùi, đừng trông chờ vào dự án đó.
  • "Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược": Chỉ sự mâu thuẫn, không thống nhất trong hành động hoặc ý kiến.
    • Nhóm làm việc trống đánh xuôi kèn thổi ngược nên chẳng đi đến đâu.
  • "Không kèn không trống": Một cách lặng lẽ, không ồn ào, không sự chuẩn bị hoặc thông báo trước.
    • Họ tổ chức đám cưới không kèn không trống, chỉ gia đình thân thiết.
Biến thể từ liên quan
  • Trống trải (tính từ): Trơ trụi, vắng vẻ, không che chắn (thường chỉ không gian).
    • Cánh đồng trống trải gió lộng.
  • Trống vắng (tính từ): Vắng lặng, thiếu vắng sự sống hoặc hoạt động.
    • Con phố trở nên trống vắng sau nửa đêm.
  • Trống đồng (danh từ): Một loại trống cổ bằng đồng, biểu tượng văn hóa của người Việt cổ.
    • Trống đồng Ngọc bảo vật quốc gia.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhạc cụ): (tùy kích cỡ).
  • Tính từ (giống đực): (như gà sống).
  • Tính từ (rỗng, vắng):
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chết trống chết kèn": Chết một cách lặng lẽ, không ai hay biết (hàm ý chê trách sự thờ ơ).
  • "Trống làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ": Mỗi nơi quy tắc, phong tục riêng, không nên áp đặt.
trống

Một người đánh trống trong buổi biểu diễn âm nhạc.

  1. d. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng : Trống báo động. Đánh trống bỏ dùi. Khởi xướng lên một việc không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
  2. t. Cg. Sống. Thuộc giống đực của loài cầm : Gà trống.
  3. t. Rỗngbên trong, không : Vườn không nhà trống.