trống

  1. tambour; tam-tam
    • đánh trống bỏ dùi
      n'a pas fait qui commence;
    • Đánh trống qua cửa nhà sấm
      parler latin devant les Cordeliers;
    • Không kèn không trống
      sans tambour ni trompette;
    • Trống đánh xuôi kèn thổi ngược
      l'un tire à dia et l'autre à hue.;mâle.
    • Chim trống
      oiseau mâle.;vide.
    • Khoảng trống
      espace vide.;libre; vacant; inoccupé.
    • Chỗ ngồi còn trống
      place libre (inoccupée);
    • Căn hộ trống
      appartement vacant;
    • Đất hoang trống
      terrain inculte et inoccupé.;ouvert aux intempéries; ouvert aux vents.
    • Nhà trống
      maison ouverte aux intempéries.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trống
Một người đánh trống trong buổi biểu diễn âm nhạc.