tuần

  1. d. 1. Khoảng thời gian mười ngày, kể từ ngày mồng một, từ ngày mười một hoặc từ ngày hai mươi mốt trong tháng: Mỗi tháng ba tuần thượng tuần, trung tuần hạ tuần. 2. Khoảng thời gian mười tuổi một, tính từ một đến mười, từ mười một đến hai mươi...: Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K).3. "Tuần lễ" nói tắt: Nghỉ hè tám tuần. 4. Thời kỳ: Tuần trăng mật; Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (K). 5. Lần, lượt: Tuần rượu; Tuần hương.
  2. d. Người giữ việc canh gác trong làng trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.
  3. "Tuần phủ" nói tắt: Lão tuần ba vợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tuần
Gia đình tôi đi cắm trại trong rừng một tuần.