turbiné

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) () hình con quay
    • Coquille turbinée
      vỏ (ốc, ) hình con quay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "turbiné"

Từ có nhắc đến "turbiné"

turbiné
La coquille de ce petit escargot est joliment turbinée.