turtle

/'tə:tl/
danh từ
  1. (như) turtle-dove
  2. (động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa biển)
  3. thịt rùa

Idioms

  • to turn turtle
    (hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền)
nội động từ
  1. câu rùa, bắt rùa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "turtle"

turtle
A turtle basks on a sunny rock by a pond.