twofold
/'tu:fould/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Gấp đôi, tăng lên hai lần: Chỉ sự gia tăng hoặc mức độ lớn gấp hai lần so với ban đầu.
- Hai mặt, hai khía cạnh: Chỉ một sự vật, vấn đề hoặc vai trò có hai phương diện hoặc bản chất khác nhau.
Phó từ:
- Gấp đôi, lên gấp hai lần: Dùng để mô tả cách thức một hành động hoặc sự thay đổi xảy ra với mức độ gấp hai lần.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The company reported a twofold increase in profits this quarter. (Công ty báo cáo mức lợi nhuận gấp đôi trong quý này.)
- His role in the project is twofold: manager and technical advisor. (Vai trò của anh ấy trong dự án là hai mặt: quản lý và cố vấn kỹ thuật.)
Phó từ:
- The population of the city has grown twofold in the past decade. (Dân số thành phố đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua.)
- By improving efficiency, we aim to multiply our output twofold. (Bằng cách cải thiện hiệu suất, chúng tôi muốn nhân sản lượng lên gấp đôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"a twofold purpose/aim": một mục đích hai mặt.
- The campaign has a twofold purpose: to raise awareness and to collect funds. (Chiến dịch có một mục đích hai mặt: nâng cao nhận thức và gây quỹ.)
"a twofold challenge/problem": một thách thức/vấn đề có hai khía cạnh.
- We face a twofold challenge: technical complexity and tight deadlines. (Chúng tôi đối mặt với một thách thức hai mặt: độ phức tạp kỹ thuật và thời hạn chặt chẽ.)
Biến thể và từ gần giống
- Twofoldness (danh từ): tính chất gấp đôi, tính hai mặt.
- The twofoldness of her argument made it compelling. (Tính hai mặt trong lập luận của cô ấy khiến nó trở nên thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
- Double (tính từ/phó từ): gấp đôi.
- Dual (tính từ): đôi, lưỡng tính, có hai phần.
- Twice (phó từ): hai lần (thường dùng với số lượng cụ thể, ví dụ: twice the amount).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "twofold")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "twofold")
tính từ & phó từ
- gấp đôi