treble

/'trebl/
tính từ
  1. gấp ba
  2. (âm nhạc) cao, kim (giọng)
danh từ
  1. (âm nhạc) giọng trẻ cao
ngoại động từ
  1. nhân lên ba lần, tăng gấp ba
    • to treble the distance
      đi một quãng dài hơn ba lần
nội động từ
  1. gấp ba, ba lần nhiều hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "treble"

treble
The boy still had a fine treble voice.