tympan

/'timpən/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học màng nhĩ
  2. (ngành in) khuôn đặt giấy
  3. guồng nước
  4. (cơ khí, cơ học) pinhông trục
  5. (kiến trúc) ô trán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tympan"

Từ có nhắc đến "tympan"

tympan
Le médecin examine le tympan du patient avec un otoscope.