tày

Học thuật
Thân thiện
tày

Một người đàn ông cầm một cây gậy tày trên đường mòn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không nhọn, cùn: Dùng để miêu tả vật đầu hoặc lưỡi không sắc nhọn.
    • Bằng, ngang bằng, tương đương: Dùng để so sánh, chỉ sự ngang hàng, tương xứng về mức độ, giá trị hoặc khả năng.
  2. Động từ (cổ, ít dùng trong văn nói hiện đại):

    • Sánh bằng, so được với: Chỉ khả năng có thể so sánh hoặc đạt đến mức độ nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lưỡi dao này đã mòn, giờ trở nên tày cả rồi. (Lưỡi dao này đã mòn, giờ trở nên cùn cả rồi.)
    • Tài năng của anh ấy thật tày trời. (Tài năng của anh ấy thật lớn/đáng kinh ngạc - nghĩa bóng từ "bằng trời".)
    • "Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam." (Ca dao) (Yêu thì vẫn yêu vậy, nhưng chẳng bằng/sánh được người con trai trưởng.)
  • Động từ (cổ):

    • "Học buôn học bán cho tày người ta." (Ca dao) (Học buôn học bán cho bằng/ngang với người ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tày đình": Thành ngữ cố định, dùng để nhấn mạnh mức độ rất lớn, nghiêm trọng (thường theo nghĩa tiêu cực).
    • Hắn phạm tội tày đình. (Hắn phạm tội rất lớn/trọng tội.)
  • "khôn tày": Cách nói cổ, có nghĩakhôn ngoan không ai sánh bằng.
    • Ông ấy già đời, khôn tày lắm. (Ông ấy già đời, khôn ngoan lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tày đình (thành ngữ): Như đã giải thíchtrên, chỉ mức độ rất lớn.
  • Tày trời (cụm từ): Nghĩa bóng, chỉ cái đó rất lớn, đáng kinh ngạc (có thể tích cực hoặc tiêu cực).
    • Lòng tham của hắn tày trời. (Lòng tham của hắn rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùn (tính từ): Không sắc, mòn (nghĩa vật ).
  • Ngang bằng (tính từ): Bằng nhau, tương đương.
  • Sánh bằng (động từ): Có thể so sánh ngang hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ riêng biệt phổ biến với "tày". Từ này chủ yếu kết hợp trong các thành ngữ, cụm từ cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Tội tày đình: Tội rất nặng, tội lớn.
  • Chẳng tày: Không bằng, không sánh được (thường dùng trong so sánh).
    • Làm ăn nhỏ lẻ chẳng tày mở công ty. (Làm ăn nhỏ lẻ không bằng mở công ty.)
tày

Một người đàn ông cầm một cây gậy tày trên đường mòn.

  1. t. Không nhọn : Gậy tày.
  2. t. Bằng : Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam (cd) ; Tội tày đình.