tày

  1. t. Không nhọn : Gậy tày.
  2. t. Bằng : Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam (cd) ; Tội tày đình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tày
Một người đàn ông cầm một cây gậy tày trên đường mòn.