tôm

Học thuật
Thân thiện
tôm

Một con tôm đang bơi trong hồ nước trong vắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật thân giáp, không mai cứng, bụng dài, nhiều chân bơi, sống dưới nước: Chỉ một loại động vật không xương sống, thuộc lớp giáp xác, thân mềm, thường sốngmôi trường nước mặn hoặc nước ngọt, một loại thực phẩm phổ biến.
    • (Trong thành ngữ) "Đắt như tôm tươi": Thành ngữ dùng để von một thứ đó giá trị cao hoặc rất đắt đỏ.
  2. Động từ (thông tục):

    • Bắt gọn, tóm cổ (kẻ chống đối, phạm pháp): Hành động bắt giữ một cách nhanh chóng bất ngờ, thường dùng trong ngữ cảnh của cảnh sát bắt tội phạm hoặc trong các tình huống tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bữa cơm tối món canh chua nấu tôm.
    • Mẹ đi chợ mua một cân tôm tươi về luộc.
    • Mặt hàng này hiếm lắm, đắt như tôm tươi.
  • Động từ:

    • Công an đã tôm được nhóm trộm cắp ngay tại hiện trường.
    • định bỏ chạy nhưng đã bị tôm cổ lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tôm" dùng trong so sánh, von về sự quý giá, đắt đỏ: Thành ngữ "đắt như tôm tươi" một dụ điển hình, nhấn mạnh giá trị cao.
  • "Tôm" với nghĩa động từ trong ngôn ngữ thông tục, khẩu ngữ: Thường dùng trong các tình huống kể lại, tường thuật một cách sinh động về việc bắt giữ.
Biến thể từ liên quan
  • Tôm he: Một loại tôm biển kích thước lớn, thịt ngọt.
  • Tôm : Loại tôm nuôi phổ biến, kích thước lớn.
  • Tôm đất: Tôm sốngmôi trường nước ngọt, thường nhỏ con.
  • Tôm khô: Tôm đã được phơi hoặc sấy khô để bảo quản lâu dài.
  • Tôm tươi: Tôm còn sống hoặc rất mới, chưa qua bảo quản lạnh lâu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Tép (thường chỉ loài nhỏ hơn), tôm càng.
  • Động từ (nghĩa bắt giữ): Bắt, tóm, chộp, , vây bắt.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh bắt tôm: Hoạt động săn bắt tôm từ tự nhiên.
  • Nuôi tôm: Hoạt động chăn nuôi tôm trong ao, đầm.
  • Bị tôm cổ: Bị bắt giữ một cách thình lình, không kịp trở tay.
Thành ngữ liên quan
  • Đắt như tôm tươi: Rất đắt, giá cao.
  • Tôm tươi mặn: Chỉ sự đầy đủ, phong phú, sung túc về thức ăn, đặc biệt hải sản tươi ngon.
tôm

Một con tôm đang bơi trong hồ nước trong vắt.

  1. 1 d. Động vật thân giáp, không mai cứng, bụng dài, nhiều chân bơi, sống dưới nước. Đắt như tôm tươi*.
  2. 2 đg. (thgt.). Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). Tôm được cả . Tên gian đã bị tôm cổ.