1. 1. t. Bị giam cầmmột nơi phạm tội : án một năm . 2. d. Người tội bị giam cầm : Giải đi làm. 3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài : Ao , Nước .
  2. (toán) t. Nói một góc lớn hơn một góc vuông nhỏ hơn một góc bẹt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tù
Một người tù đang ngồi trong phòng giam.