tù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội: Trạng thái bị tước đoạt tự do theo quyết định của pháp luật.
- Nói nước không lưu thông được ra ngoài: Trạng thái của nước bị đọng lại, không chảy, không thông thoáng.
- (Toán học) Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt: Góc có số đo lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°.
Danh từ:
- Người có tội bị giam cầm: Chỉ cá nhân đang phải chấp hành hình phạt tù.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ta bị kết án và hiện đang ở tù. (Anh ta bị kết án và hiện đang ở trong trạng thái bị giam giữ.)
- Cái ao sau nhà đã thành ao tù vì không có lối thoát nước. (Cái ao sau nhà đã trở thành ao nước đọng vì không có lối thoát nước.)
- Trong hình học, góc tù có số đo lớn hơn 90 độ. (Trong hình học, góc có số đo lớn hơn 90 độ được gọi là góc tù.)
Danh từ:
- Các tù được đưa đi lao động cải tạo dưới sự giám sát. (Những người đang chấp hành án tù được đưa đi lao động cải tạo dưới sự giám sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tù chính trị": danh từ, chỉ người bị bắt giam vì các hoạt động hoặc quan điểm chính trị đối lập.
- Ông ấy từng là một tù chính trị trong thời kỳ đó.
- "Tù binh": danh từ, chỉ quân nhân của phe đối phương bị bắt giữ trong chiến tranh.
- Sau trận đánh, phe ta bắt giữ nhiều tù binh.
Biến thể và từ gần giờng
- Tù đọng (tính từ): chỉ trạng thái đọng lại, không phát triển, không lưu thông (thường dùng cho nước hoặc ý nghĩ trừu tượng).
- Tư tưởng tù đọng là kẻ thù của sáng tạo.
- Tù túng (tính từ): cảm thấy bị bó buộc, gò bó, thiếu tự do.
- Cuộc sống nơi đây khiến tôi cảm thấy rất tù túng.
- Tù nhân (danh từ): từ đồng nghĩa với danh từ "tù", chỉ người bị giam giữ.
- Các tù nhân được đối xử đúng theo quy định pháp luật.
Từ đồng nghĩa
- Bị giam (động từ/cụm tính từ): ở trong trạng thái bị nhốt lại.
- Đọng (tính từ): không chảy, không thông (về nước).
- Obtuse (tính từ, thuật ngữ toán học): góc tù (trong tiếng Anh).
Các cụm từ liên quan
- Bỏ tù / Bắt bỏ tù: hành động bắt giữ và tống giam ai đó vào nhà tù.
- Tòa án đã ra quyết định bắt bỏ tù kẻ phạm tội.
- Ngồi tù: đang chấp hành hình phạt tù.
- Hắn phải ngồi tù mười năm vì tội cướp của.
- Đi tù: bắt đầu hoặc phải chấp hành hình phạt tù.
- Sau khi bản án có hiệu lực, anh ta sẽ phải đi tù.
Thành ngữ liên quan
- Tù mọt gông: (thành ngữ cũ) chỉ cảnh tù đày khổ cực.
- Câu chuyện kể về kiếp sống tù mọt gông của người xưa.
- Nước tù ao tù: chỉ môi trường nhỏ hẹp, không có sự giao lưu, phát triển.
- Sống mãi trong môi trường ấy, đầu óc sẽ thành nước tù ao tù.
- 1. t. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội : án một năm tù. 2. d. Người có tội bị giam cầm : Giải tù đi làm. 3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài : Ao tù , Nước tù.
- (toán) t. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.