tạ

Học thuật
Thân thiện
tạ

Một vận động viên đang nâng tạ trong phòng tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật nặng dùng trong thể thao: Một vật nặng, thường hình dạng cụ thể (như thanh ngắn hai khối kim loạihai đầu hoặc hình cầu bằng kim loại), dùng để tập luyện hoặc thi đấu các môn thể thao sức mạnh.
    • Kiến trúc nhỏ trong vườn: Một ngôi nhà nhỏ được xây dựng trong vườn hoặc bên bờ nước, dùng làm nơi nghỉ ngơi, thư giãn, giải trí.
    • Đơn vị đo khối lượng: Một đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường cổ của Việt Nam, tương đương với 100 kilôgam.
  2. Động từ:

    • Bày tỏ lòng biết ơn hoặc xin lỗi một cách trân trọng: Hành động cảm tạ, đền đáp hoặc xin lỗi một cách trang trọng, thường đi kèm với lễ vật hoặc cử chỉ thành kính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vận động viên đang nâng tạ để rèn luyện sức mạnh.
    • Trong khu vườn cổ một tạ nhỏ nhìn ra hồ sen.
    • Vụ mùa năm nay, gia đình tôi thu hoạch được năm tạ thóc.
  • Động từ:

    • Sau khi được cứu giúp, ông ấy đến tạ ơn ân nhân.
    • Gia đình nhà gái mang lễ vật sang tạ nhà trai sau đám cưới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cử tạ": môn thể thao hoặc động tác nâng vật nặng (tạ) lên khỏi mặt đất.

    • Anh ấy đang tập cử tạ để chuẩn bị cho cuộc thi.
  • "Tạ từ": từ chối, cáo từ một cách lịch sự.

    • bận việc đột xuất, tôi đành phải tạ từ buổi tiệc.
  • "Tạ thế": (từ ) qua đời, chết.

    • Cụ ông đã tạ thếtuổi 95.
Biến thể từ liên quan
  • Thuỷ tạ (danh từ): nhà hoặc đình nhỏ xây trên mặt nước.

    • Ngôi thuỷ tạ giữa hồ nơi lý tưởng để ngắm cảnh.
  • Tạm (tính từ/ phó từ): mang tính chất tạm thời, không chính thức hoặc lâu dài. (Lưu ý: đây một từ khác, có nghĩa gần với "tạ" trong "tạm bợ", "tạm thời").

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật nặng): tạp, quả tạ.
  • Danh từ (đơn vị): quintal (trong tiếng Pháp, chỉ 100kg).
  • Động từ (tạ ơn): cảm tạ, đền ơn, báo ơn.
  • Động từ (xin lỗi): tạ lỗi, xin lỗi.
Các cụm từ liên quan
  • Tạ ơn: bày tỏ lòng biết ơn.

    • Lễ tạ ơn được tổ chức vào cuối mùa thu hoạch.
  • Tạ lỗi: xin lỗi, nhận lỗi.

    • Cậu đã đến tạ lỗi với hàng xóm làm vỡ cửa kính.
  • Đẩy tạ / Ném tạ: các môn điền kinh dùng vật nặng hình cầu.

    • Anh ấy đang tập luyện môn đẩy tạ cho SEA Games.
Thành ngữ liên quan
  • "Tạ trời tạ đất": thể hiện sự biết ơn, mừng rỡ tột độ khi thoát khỏi một hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn.

    • Thoát khỏi vụ tai nạn, anh ta chỉ biết tạ trời tạ đất.
  • "Tạc dạ ghi tạ": (từ cổ) ghi nhớ, khắc cốt ghi tâm lòng biết ơn.

    • Ơn nghĩa này, tôi xin tạc dạ ghi tạ suốt đời.
tạ

Một vận động viên đang nâng tạ trong phòng tập.

  1. 1 dt. 1. Vật nặng, thường hình thanh ngắn lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện bắp: cử tạ. 2. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa: đẩy tạ ném tạ.
  2. 2 dt., id. Nhà làmtrong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí: xây đình xây tạ nhà thuỷ tạ.
  3. 3 dt. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilôgam: một tạ thóc tạ lợn hơi.
  4. 4 đgt. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng: tạ ơn đưa lễ vật đến tạ.