tạ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vật nặng dùng trong thể thao: Một vật nặng, thường có hình dạng cụ thể (như thanh ngắn có hai khối kim loại ở hai đầu hoặc hình cầu bằng kim loại), dùng để tập luyện hoặc thi đấu các môn thể thao sức mạnh.
- Kiến trúc nhỏ trong vườn: Một ngôi nhà nhỏ được xây dựng trong vườn hoặc bên bờ nước, dùng làm nơi nghỉ ngơi, thư giãn, giải trí.
- Đơn vị đo khối lượng: Một đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường cổ của Việt Nam, tương đương với 100 kilôgam.
Động từ:
- Bày tỏ lòng biết ơn hoặc xin lỗi một cách trân trọng: Hành động cảm tạ, đền đáp hoặc xin lỗi một cách trang trọng, thường đi kèm với lễ vật hoặc cử chỉ thành kính.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Vận động viên đang nâng tạ để rèn luyện sức mạnh.
- Trong khu vườn cổ có một tạ nhỏ nhìn ra hồ sen.
- Vụ mùa năm nay, gia đình tôi thu hoạch được năm tạ thóc.
Động từ:
- Sau khi được cứu giúp, ông ấy đến tạ ơn ân nhân.
- Gia đình nhà gái mang lễ vật sang tạ nhà trai sau đám cưới.
Các cách sử dụng nâng cao
"Cử tạ": môn thể thao hoặc động tác nâng vật nặng (tạ) lên khỏi mặt đất.
- Anh ấy đang tập cử tạ để chuẩn bị cho cuộc thi.
"Tạ từ": từ chối, cáo từ một cách lịch sự.
- Vì bận việc đột xuất, tôi đành phải tạ từ buổi tiệc.
"Tạ thế": (từ cũ) qua đời, chết.
- Cụ ông đã tạ thế ở tuổi 95.
Biến thể và từ liên quan
Thuỷ tạ (danh từ): nhà hoặc đình nhỏ xây trên mặt nước.
- Ngôi thuỷ tạ giữa hồ là nơi lý tưởng để ngắm cảnh.
Tạm (tính từ/ phó từ): mang tính chất tạm thời, không chính thức hoặc lâu dài. (Lưu ý: đây là một từ khác, có nghĩa gần với "tạ" trong "tạm bợ", "tạm thời").
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (vật nặng): tạp, quả tạ.
- Danh từ (đơn vị): quintal (trong tiếng Pháp, chỉ 100kg).
- Động từ (tạ ơn): cảm tạ, đền ơn, báo ơn.
- Động từ (xin lỗi): tạ lỗi, xin lỗi.
Các cụm từ liên quan
Tạ ơn: bày tỏ lòng biết ơn.
- Lễ tạ ơn được tổ chức vào cuối mùa thu hoạch.
Tạ lỗi: xin lỗi, nhận lỗi.
- Cậu bé đã đến tạ lỗi với hàng xóm vì làm vỡ cửa kính.
Đẩy tạ / Ném tạ: các môn điền kinh dùng vật nặng hình cầu.
- Anh ấy đang tập luyện môn đẩy tạ cho SEA Games.
Thành ngữ liên quan
"Tạ trời tạ đất": thể hiện sự biết ơn, mừng rỡ tột độ khi thoát khỏi một hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn.
- Thoát khỏi vụ tai nạn, anh ta chỉ biết tạ trời tạ đất.
"Tạc dạ ghi tạ": (từ cổ) ghi nhớ, khắc cốt ghi tâm lòng biết ơn.
- Ơn nghĩa này, tôi xin tạc dạ ghi tạ suốt đời.
- 1 dt. 1. Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp: cử tạ. 2. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa: đẩy tạ ném tạ.
- 2 dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí: xây đình xây tạ nhà thuỷ tạ.
- 3 dt. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilôgam: một tạ thóc tạ lợn hơi.
- 4 đgt. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng: tạ ơn đưa lễ vật đến tạ.