tạ

  1. 1 dt. 1. Vật nặng, thường hình thanh ngắn lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện bắp: cử tạ. 2. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa: đẩy tạ ném tạ.
  2. 2 dt., id. Nhà làmtrong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí: xây đình xây tạ nhà thuỷ tạ.
  3. 3 dt. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 kilôgam: một tạ thóc tạ lợn hơi.
  4. 4 đgt. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng: tạ ơn đưa lễ vật đến tạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tạ
Một vận động viên đang nâng tạ trong phòng tập.