tấc

  1. dixème partie du yard Vietnamien (soit 4cm); (lạm) décimètre.
  2. dixième partie de la perche (soi 2,4m2 au Nord; 3,3m2 au Centre Vietnam).
  3. pouce.
    • Không chịu nhường một tấc đất
      ne pas céder un pouce de terrain.
  4. (lit., arch.) coeur; sentiments.
    • Tấc riêng
      sentiments intimes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tấc"

tấc
Người thợ mộc dùng thước gỗ để đo chính xác từng tấc trên mặt bàn.