tac

danh từ giống đực
  1. tiếng kêu tách
    • Quand on ferme le boîtier d'une montre, cela fait un petit tac
      khi đóng nắp đồng hồ thìtiếng kêu tách nho nhỏ
  2. tiếng kiếm chạm nhau
    • répondre du tac au tac
      trả lời bốp chát
    • riposter du tac au tac
      đập lại bốp chát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tac"

tac
Le petit tac se produit quand on ferme le boîtier de la montre.