tỏa

Học thuật
Thân thiện
tỏa

Hoa cau tỏa hương thơm ngát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lan truyền, phát tán ra xung quanh từ một điểm trung tâm: Chỉ hành động một thứ đó (như mùi hương, ánh sáng, hơi nóng, tin tức) từ một nguồn phát ra lan rộng ra không gian xung quanh.
    • Phân tán, di chuyển về nhiều hướng khác nhau từ một điểm: Chỉ hành động của một nhóm người hoặc vật tách ra, đi về nhiều phía khác nhau.
    • Trùm lên, bao phủ một diện tích: Chỉ hành động của một vật (như tán cây, mái nhà) vươn rộng ra che phủ phía dưới.
dụ sử dụng
  • Lan truyền, phát tán:
    • Mùi cà phê thơm tỏa ra từ quán nhỏ ven đường.
    • Ngọn đèn đường tỏa ra ánh sáng vàng dịu.
    • Tin chiến thắng tỏa đi khắp cả nước.
  • Phân tán, di chuyển về nhiều hướng:
    • Học sinh tỏa về các ngả đường sau giờ tan học.
    • Đàn chim tỏa ra khắp bầu trời.
  • Trùm lên, bao phủ:
    • Cây cổ thụ tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tỏa sáng": Phát ra ánh sáng rực rỡ; (nghĩa bóng) thể hiện tài năng, vẻ đẹp nổi bật, thu hút mọi sự chú ý.
    • Ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.
    • ấy thực sự tỏa sáng trên sân khấu.
  • "Tỏa hương": Lan tỏa mùi thơm.
    • Hoa nhài tỏa hương thoang thoảng trong đêm.
  • "Tỏa nhiệt": Phát ra, lan tỏa hơi nóng.
    • Lò sưởi đang tỏa nhiệt ấm áp khắp phòng.
Biến thể từ gần giàng
  • Toả ra (cụm động từ): Nhấn mạnh hành động lan truyền, phát ra từ bên trong.
    • lửa toả ra hơi nóng.
  • Lan toả (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự lan rộng.
    • Tinh thần tương thân tương ái đang được lan toả mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Lan truyền: Truyền đi, mở rộng ra (thường dùng cho tin tức, ảnh hưởng).
  • Phát tán: Phân tán, rải ra nhiều nơi (thường dùng cho vật chất, mùi).
  • Toả ra: Phát ra, bốc ra.
  • Bao phủ: Che phủ, trùm lên trên một diện tích.
Từ trái nghĩa
  • Tụ tập: Tập trung lại một chỗ.
  • Thu hẹp: Co lại, nhỏ lại.
  • Hấp thụ: Thu vào, hút vào (thay vì phát ra).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tỏa hương khoe sắc: (Thành ngữ) Chỉ vẻ đẹp rực rỡ, thu hút; thường dùng để miêu tả hoa hoặc người phụ nữ đẹp.
    • Vườn xuân trăm hoa đua nở, tỏa hương khoe sắc.
  • Tỏa nhiệt, tỏa sáng: Cụm từ thường dùng trong vật đời sống để chỉ sự phát ra năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng.
tỏa

Hoa cau tỏa hương thơm ngát.

  1. toả đg. 1 (Từ một điểm) lan truyền ra khắp xung quanh. Hoa cau toả hương thơm ngát. Khói toả ngút trời. Đèn toả sáng. Hơi nóng toả ra khắp phòng. 2 (Từ một điểm) phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau. Tan học, các em toả về các ngõ xóm. Tin vui toả đi khắp nơi (b.). 3 (kết hợp hạn chế). Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng. Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.