tối

  1. I. d. Lúc mặt trời đã lặn : Chưa đến tối đã chực đi ngủ. II.t 1. Thiếu hay không ánh sáng : Phòng này tối. Tối lửa tắt đèn. Đêm hôm, lúc có thể xảy ra việc bất ngờ đáng tiếc. Tối nhọ mặt người. Bắt đầu tối, không nhìn mặt nữa. Tối như bưng. Tối đen, không nhìn thấy nữa như thể bị bưng mắt. Tối như nút. Hoàn toàn thiếu ánh sáng : Nhà không cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như nút. 2. Kém thông minh : học tối lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tối"

tối
Trời tối, cô bé bật đèn ngủ trong phòng.